Khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ, tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng)
Ngày đăng 07/07/2015 | 12:00 | Lượt xem: 58

* Trình tự thực hiện:

Bước 1: Chủ rừng gửi 01 bộ hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã để đăng ký

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

Bước 2: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo đăng ký.

* Cách thức thực hiện: Không quy định.

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ:

- Bản đăng ký khai thác (Phụ lục 3 Thông tư 19/VBHN-BNNPTNT ngày 06/5/2014 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ);

- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác(Phụ lục 2 Thông tư 19/VBHN-BNNPTNT ngày 06/5/2014 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ).

Số lượng hồ sơ:  01 (bộ)

* Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

-Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản trả lời;

- Nếu sau thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, không có văn bản trả lời thì được khai thác tận dụng theo hồ sơ đã đăng ký.

* Phí, lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác(Phụ lục 2 Thông tư 19/VBHN-BNNPTNT ngày 06/5/2014 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ);

- Bản đăng ký khai thác (Phụ lục 3 Thông tư 19/VBHN-BNNPTNT ngày 06/5/2014 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ).

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Các loại lâm sản ngoài gỗ, tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng trừ các loại lâm sản có trong danh mục quản lý Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.

- Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

- Thông tư 70/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2011 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Thông tư 19/VBHN-BNNPTNT ngày 06/5/2014 của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ

- Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng.


PHỤ LỤC 2:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
---------------

 

BẢNG DỰ KIẾN SẢN PHẨM KHAI THÁC

1. Thông tin chung

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………………….........

- Thời gian thực hiện………………………………….......................

- Địa danh khai thác: lô…………..khoảnh…………tiểu khu………;

- Diện tích khai thác:………………..ha ( nếu xác định được);

2. Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô, khoảnh)

a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

b

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có)

Chủ rừng /đơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
đóng dấu nếu có)

 


PHỤ LỤC 3:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
------------

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………......................……

- Địa chỉ:....................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày....... tháng....... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...........ngày......... tháng........ năm....... của....... ........................................................................................................................)

Xin đăng ký khai thác...........................................................................tại lô…………..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:...........................................................

......................................................................................................................

......................................................................................................................

Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng (Đơn vị khai thác)
(ký tên ghi rõ họ tên
đóng dấu nếu có)